Trang chủ

Tin Kinh tế - Quản lý đô thị

Công bố Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008
Ngày đăng 20/07/2016 | 05:22 | Lượt xem: 286

Ngày 15/10/2015, Chủ tịch UBND phường Đằng Giang đã ban hành Quyết định số 125/QĐ-UBND về việc công bố Hệ thống quản lý chất lượng tại Ủy ban nhân dân phường Đằng Giang phù hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 theo quy định tại Quyết định số 19/2014/QĐ-TTg ngày 05/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ đối với các lĩnh vực hoạt động trong Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

STT

TÊN TÀI LIỆU

KÝ HIỆU

Điều khoản TCVN ISO 9001:2008

I

Quyết định ban hành các tài liệu áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008

 

 

II

Sổ tay chất lượng

STCL

4.2.2

1

Kiểm soát tài liệu

QT.ISO.01

4.2.3

2

Kiểm soát hồ sơ

QT.ISO.02

4.2.4

3

Đánh giá nội bộ

QT.ISO.03

8.2.2

4

Kiểm soát sản phẩm không phù hợp

QT.ISO.04

8.3

5

Hành động khắc phục

QT.ISO.05

8.5.2

6

Hành động phòng ngừa

QT.ISO.06

8.5.3

III

Lĩnh vực Văn phòng

 

 

1.

Xác nhận địa chỉ cư trú

QT-01/VP

4.2.1

IV

Lĩnh vực Lao động - Thương binh & Xã hội

 

 

2.

Xác nhận đơn xin thăm viếng mộ liệt sĩ

QT-01/LĐ

-

3.

Xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí xây cất phần mộ liệt sỹ tại khu mộ gia tộc để quản lý lâu dài

QT-02/LĐ

-

4.

Xác nhận đơn xin di chuyển hài cốt liệt sỹ (trường hợp mộ liệt sỹ đã được quy tập vào nghĩa trang liệt sỹ)

QT-03/LĐ

 

5.

Xác nhận và đề nghị giải quyết chế độ Tuất từ trần (chế độ hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần và trợ cấp hàng tháng) đối với người có công với cách mạng

QT-04/LĐ

-

6.

Xác nhận và đề nghị giải quyết chế độ hưởng mai táng phí và trợ cấp một lần đối với người có công với cách mạng

QT-05/LĐ

-

7.

Xác nhận và đề nghị giải quyết chế độ hưởng mai táng phí đối với người có công với cách mạng

QT-06/LĐ

-

8.

Xác nhận và đề nghị giải quyết chế độ hưởng bảo hiểm y tế đối với người có công với cách mạng

QT-07/LĐ

-

9.

Chứng nhận thân nhân trong gia đình liệt sĩ

QT-08/LĐ

-

10.

Xác nhận và đề nghị giải quyết chế độ với người có công nuôi liệt sỹ

QT-09/LĐ

-

11.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp đối với vợ (chồng) liệt sỹ đã tái giá

QT-10/LĐ

-

12.

Xác nhận và đề nghị cấp lại bằng Tổ quốc ghi công

QT-11/LĐ

-

13.

Xác nhận đề nghị về việc ủy quyền giữ bằng Tổ quốc ghi công và thờ cúng liệt sỹ

QT-12/LĐ

-

14.

Xác nhận và đề nghị cấp giấy báo tử đề nghị công nhận liệt sỹ

QT-13/LĐ

-

15.

Xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ, làm mới, sữa chữa nhà ở cho đối tượng chính sách gặp khó khăn về nhà ở

QT-14/LĐ

-

16.

Xác nhận và đề nghị giải quyết chế độ đối với người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đầy

QT-15/LĐ

-

17.

Xác nhận và đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm y tế đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước

QT-16/LĐ

-

18.

Xác nhận hồ sơ hưởng chế độ mai táng phí đối với đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước

QT-17/LĐ

-

19.

Xác nhận bệnh tật cũ tái phát và đề nghị giải quyết chế độ bệnh binh

QT-18/LĐ

-

20.

Xác nhận thương binh đi giám định lại thương tật

QT-19/LĐ

-

21.

Xác nhận và đề nghị cấp giấy chứng nhận bị thương để giải quyết chế độ thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

QT-20/LĐ

-

22.

Xác nhận bản khai và đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp đối với người có công giúp đỡ cách mạng

QT-21/LĐ

-

23.

Xác nhận bản khai và đề nghị giải quyết chế độ trợ cấp đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc

QT-22/LĐ

-

24.

Xác nhận bản khai và đề nghị giải quyết chế độ đối với thân nhân người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đầy và người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc chết trước ngày 01/01/1995

QT-23/LĐ

-

25.

Xác nhận bản khai và đề nghị giải quyết chế độ đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

QT-24/LĐ

-

26.

Đề nghị cấp thẻ bảo hiểm y tế cho cựu chiến binh

QT-25/LĐ

-

27.

Xác nhận và đề nghị hưởng chế độ mai táng phí cho cựu chiến binh

QT-26/LĐ

-

28.

Xác nhận tờ khai nhận trợ cấp phương tiện trợ giúp và dụng cụ chỉnh hình đối với người có công với cách mạng

QT-27/LĐ

-

29.

Xác nhận cấp lại giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sỹ

QT-28/LĐ

-

30.

Xác nhận cấp đổi giấy chứng nhận thương binh, bệnh binh, gia đình liệt sỹ

QT-29/LĐ

-

31.

Xác nhận và đề nghị cấp lại sổ lĩnh tiền trợ cấp ưu đãi hàng tháng

QT-30/LĐ

-

32.

Xác nhận và đề nghị cấp giấy chứng nhận bệnh tật để giải quyết chế độ hưởng trợ cấp bệnh binh

QT-31/LĐ

-

33.

Xác nhận và đề nghị phong tặng, truy tặng bà mẹ Việt Nam anh hùng

QT-32/LĐ

-

34.

Xác nhận đơn đề nghị di chuyển hồ sơ của người có công với cách mạng

QT-33/LĐ

-

35.

Xác nhận bản khai về người có công để đề nghị chế độ trợ cấp ưu đãi đối với anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động trong kháng chiến

QT-34/LĐ

-

36.

Xác nhận tờ khai cấp sổ ưu đãi trong giáo dục đào tạo

QT-35/LĐ

-

37.

Xác nhận đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi sổ ưu đãi trong giáo dục đào tạo

QT-36/LĐ

-

38.

Xác nhận đối tượng thuộc diện hộ nghèo

QT-37/LĐ

-

39.

Xác nhận đơn đề nghị miễn giảm học phí đối với học sinh, sinh viên thuộc hộ nghèo

QT-38/LĐ

-

40.

Xác nhận và đề nghị tiếp nhận người tàn tật vào cơ sở bảo trợ xã hội

QT-39/LĐ

-

41.

Xác nhận và đề nghị tiếp nhận người tâm thần vào cơ sở bảo trợ xã hội

QT-40/LĐ

-

42.

Xác nhận và đề nghị tiếp nhận người già cô đơn vào cơ sở bảo trợ xã hội

QT-41/LĐ

-

43.

Xác nhận và đề nghị tiếp nhận trẻ em mồ côi, mất nguồn nuôi dưỡng vào cơ sở bảo trợ xã hội

QT-42/LĐ

-

44.

Xác nhận và đề nghị tiếp nhận trẻ em bị bỏ rơi tại địa phương vào cơ sở bảo trợ xã hội

QT-43/LĐ

-

45.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp thường xuyên cho người đơn thân thuộc diện hộ nghèo; đang nuôi con dưới 16 tuổi; trường hợp con đang học văn hoá, học nghề được áp dụng đến dười 18 tuổi

QT-44/LĐ

-

46.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp thường xuyên cho hộ gia đình có từ 02 người trở lên tàn tật nặng, không có khả năng tự phục vụ

QT-45/LĐ

-

47.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp thường xuyên cho người mắc bệnh tâm thần thuộc diện hộ nghèo

QT-46/LĐ

-

48.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp thường xuyên cho người tàn tật thuộc diện hộ nghèo

QT-47/LĐ

-

49.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp thường xuyên đối với người nhiễm HIV/AIDS thuộc diện hộ nghèo

QT-48/LĐ

-

50.

Xác nhận và đề nghị cấp lại BHYT cho công dân bị mất thuộc đối tượng bảo trợ xã hội

QT-49/LĐ

-

51.

Xác nhận đơn và đề nghị cấp lại sổ lĩnh trợ cấp thường xuyên đối với đối tượng bảo trợ xã hội

QT-50/LĐ

-

52.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp thường xuyên cho người từ 85 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội

QT-51/LĐ

-

53.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp thường xuyên cho người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo

QT-52/LĐ

-

54.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp thường xuyên cho gia đình hoặc cá nhân nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng

QT-53/LĐ

-

55.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp thường xuyên cho đối tượng là trẻ mồ côi, mất nguồn nuôi dưỡng

QT-54/LĐ

-

56.

Xác nhận và đề nghị trợ cấp đột xuất (một lần) cho hộ gia đình, người gặp khó khăn do hậu quả thiên tai, hỏa hoạn, lý do bất khả kháng

QT-55/LĐ

-

57.

Xác nhận và đề nghị hỗ trợ mai táng phí cho đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội

QT-56/LĐ

-

58.

Xác nhận và đề nghị tiếp nhận trẻ em bị bỏ rơi tại địa phương vào nhà xã hội

QT-57/LĐ

-

59.

Xác nhận và đề nghị tiếp nhận người già cô đơn vào nhà xã hội

QT-58/LĐ

-

60.

Xác nhận và đề nghị tiếp nhận người nhiễm HIV/AIDS không còn khả năng lao động thuộc diện hộ nghèo vào nhà xã hội

QT-59/LĐ

-

61.

Xác nhận và đề nghị hỗ trợ cho trẻ em lang thang, trẻ em bị xâm phạm tình dục, trẻ em phải lao động nặng nhọc trong điều kiện độc hại, nguy hiểm giai đoạn 2004 - 2010

QT-60/LĐ

-

62.

Cấp thẻ khám chữa bệnh cho trẻ em dưới 6 tuổi không phải trả tiền tại các cơ sở y tế công lập

QT-61/LĐ

-

63.

Tiếp nhận và đề nghị hỗ trợ phụ nữ, trẻ em là nạn nhân bị buôn bán từ nước ngoài trở về tái hoà nhập cộng đồng

QT-62/LĐ

-

64.

Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa người nghiện ma tuý, người bán dâm vào trung tâm chữa bệnh - giáo dục lao động xã hội

QT-63/LĐ

-

65.

Lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp đưa người chưa thành niên nghiện ma tuý vào cai nghiện bắt buộc tại trung tâm chữa -bệnh - giáo dục lao động xã hội

QT-64/LĐ

-

66.

Xác nhận đơn của người tự nguyện xin vào trung tâm chữa bệnh - giáo dục lao động xã hội để được cai nghiện, chữa trị

QT-65/LĐ

-

V

Lĩnh vực giáo dục và đào tạo

 

 

67.

Đăng ký thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập 

QT-01/GD

-

68.

Sáp nhập, chia, tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập 

QT-02/GD

-

69.

Đình chỉ nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

QT-03/GD

-

70.

Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập

QT-04/GD

-

71.

Cho phép hoạt động trở lại đối với nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập sau thời gian đình chỉ

QT-05/GD

-

72

Đăng ký thành lập cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục tiểu học

QT-06/GD

-

VI

Lĩnh vực Xây dựng

 

 

73.

Hoà giải tranh chấp đất đai

QT-01/XD

-

74.

Xác nhận đất ở và nhà ở gắn liền với đất

QT-02/XD

-

75.

Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở

QT-03/XD

-

76.

Cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích

QT-04/XD

-

VII

Lĩnh vực Khiếu nại và tố cáo

 

 

77.

Giải quyết khiếu nại

QT-01/TC

-

78.

Giải quyết tố cáo

QT-02/TC

-

VIII

Lĩnh vực Y tế

 

 

79.

Đề nghị cấp thẻ BHYT tự nguyện 

QT-01/YT

-

80.

Cấp giấy chứng sinh

QT-02/YT

-

81.

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm

QT-03/YT

-

IX

Lĩnh vực Văn hóa TT&DL

 

 

82.

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng có vốn sách ban đầu từ 500 đến dưới 1000 bản

QT-01/VH

-

83.

Công nhận "Gia đình văn hoá"

QT-02/VH

-

84.

Thành lập Câu lạc bộ thể dục, thể thao

QT-03/VH

-

85.

Phê duyệt quy ước Tổ dân phố văn hóa (Hương ước làng văn hóa) 

QT-04/VH

-

X

Lĩnh vực Tư pháp

 

 

86.

Đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

QT-01/TP

-

87.

Đăng ký lại việc kết hôn cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước

QT-02/TP

-

88.

Cấp bản sao giấy chứng nhận kết hôn từ sổ gốc

QT-03/TP

-

89.

Xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam cư trú trong nước

QT-04/TP

-

90.

Đăng ký kết hôn cho nam nữ là công dân Việt Nam đang trong thời hạn công tác học tập lao động ở nước ngoài về nước đăng ký kết hôn (đối với trường hợp đã cắt hộ khẩu thường trú trong nước)

QT-05/TP

-

91.

Xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam đang cư trú ở nước ngoài

QT-06/TP

-

92.

Xác nhận tờ khai đăng ký kết hôn với người nước ngoài đối với công dân Việt Nam

QT-07/TP

-

93.

Rút hồ sơ đăng ký kết hôn

QT-08/TP

-

94.

Cấp lại giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

QT-09/TP

-

95.

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho người đã qua nhiều nơi cư trú khác nhau trước khi về địa phương cư trú

QT-10/TP

-

96.

Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại việt nam có bố mẹ là người Việt Nam cư trú trong nước

QT-11/TP

-

97.

Đăng ký khai sinh quá hạn

QT-12/TP

-

98.

Đăng ký lại việc sinh

QT-13/TP

-

99.

Đăng ký khai sinh cho con ngoài giá thú

QT-14/TP

-

100.

Đăng ký khai sinh cho trẻ em bị bỏ rơi

QT-15/TP

-

101.

Đăng ký khai sinh cho trẻ em chết sau khi sinh ra

QT-16/TP

-

102.

Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha mẹ là công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài

QT-17/TP

-

103.

Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam, có cha hoặc mẹ là công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, còn người kia là công dân Việt Nam định cư trú ở nước ngoài

QT-18/TP

-

104.

Cấp bản sao giấy khai sinh từ sổ gốc

QT-19/TP

-

105.

Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài được mẹ là công dân Việt Nam đưa về Việt Nam sinh sống (trong trường hợp trẻ em chưa được đăng ký khai sinh ở nước ngoài và người mẹ chưa đăng ký kết hôn)

QT-20/TP

-

106.

Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra ở nước ngoài chưa được đăng ký khai sinh ở nước ngoài, có cha, mẹ là công dân Việt Nam sau đó về Việt Nam cư trú

QT-21/TP

-

107.

Đăng ký khai sinh cho trẻ em sinh ra tại Việt Nam có cha hoặc mẹ là người nước ngoài, hoặc người không quốc tịch cư trú ổn định lâu dài tại Việt Nam còn người kia là công dân Việt Nam cư trú trong nước

QT-22/TP

-

108.

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho trẻ bị bỏ rơi theo yêu cầu của cha mẹ nuôi sau khi có quyết định nhận nuôi con nuôi

QT-23/TP

-

109.

Bổ sung phần khai của cha mẹ trong giấy khai sinh và sổ đăng ký khai sinh của trẻ em bị bỏ rơi theo yêu cầu của cha mẹ nuôi khi có quyết định nuôi con nuôi

QT-24/TP

-

110.

Đăng ký lại việc sinh cho người được nhận làm con nuôi trong trường hợp có sự thoả thuận của cha mẹ đẻ và cha mẹ nuôi về sự thay đổi họ tên của người đứng tên trong giấy khai sinh; về phần khai cha mẹ đẻ sang phần khai cha mẹ nuôi sau khi quyết định nhận nuôi con nuôi

QT-25/TP

-

111.

Đăng ký khai tử

QT-26/TP

-

112.

Đăng ký khai tử quá hạn

QT-27/TP

-

113.

Đăng ký lại việc tử

QT-28/TP

-

114.

Đăng ký khai tử cho trẻ chết sau khi sinh ra

QT-29/TP

-

115.

Đăng ký khai tử cho người bị toà án tuyên bố là đã chết

QT-30/TP

-

116.

Cấp bản sao giấy chứng tử từ sổ gốc

QT-31/TP

-

117.

Cấp giấy báo tử

QT-32/TP

-

118.

Xoá tên trong sổ đăng ký khai tử đối với người bị toà án tuyên bố đã chết nhưng sau đó sống sót trở về được toà án huỷ bỏ quyết định đã chết

QT-33/TP

-

119.

Đăng ký việc giám hộ

QT-34/TP

-

120.

Đăng ký chấm dứt việc giám hộ

QT-35/TP

-

121.

Đăng ký thay đổi việc giám hộ

QT-36/TP

-

122.

Đăng ký việc nhận nuôi con nuôi

QT-37/TP

-

123.

Đăng ký lại việc nhận nuôi con nuôi

QT-38/TP

-

124.

Xác nhận giấy thoả thuận về việc cho nhận nuôi con nuôi

QT-39/TP

-

125.

Cấp bản sao quyết định công nhận việc nuôi con nuôi

QT-40/TP

-

126.

Đăng ký việc nhận con (trường hợp con chưa thành niên)

QT-41/TP

-

127.

Đăng ký việc nhận con (trường hợp con đã thành niên)

QT-42/TP

-

128.

Xác nhận đủ điều kiện nuôi con đối với trường hợp người nhận nuôi con nuôi không cùng địa bàn cư trú với người được nhận làm con

QT-43/TP

-

129.

Đăng ký việc nhận cha, mẹ (trường hợp con chưa thành niên nhận cha/mẹ)

QT-44/TP

-

130.

Đăng ký việc nhận cha, mẹ (trường hợp con đã thành niên nhận cha/mẹ)

QT-45/TP

-

131.

Cấp bản sao quyết định công nhận việc nhận cha, mẹ, con

QT-46/TP

-

132.

Cấp bản sao quyết định thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính

QT-47/TP

-

133.

Đăng ký thay đổi hộ tịch cho người dưới 14 tuổi đã đăng ký hộ tịch tại Việt Nam

QT-48/TP

-

134.

Đăng ký cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi đã đăng ký hộ tịch tại Việt Nam

QT-49/TP

-

135.

Bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi đã đăng ký hộ tịch tại Việt Nam

QT-50/TP

-

136.

Cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi là công dân Việt Nam đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự quán Việt Nam tại nước ngoài sau đó về địa phương cư trú

QT-51/TP

-

137.

Thay đổi hộ tịch cho người dưới 14 tuổi là công dân Việt Nam đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự quán việt nam tại nước ngoài sau đó về địa phương cư trú

QT-52/TP

-

138.

Bổ sung điều chỉnh hộ tịch cho mọi trường hợp đã đăng ký hộ tịch tại cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự quán Việt Nam tại nước ngoài sau đó về địa phương cư trú

QT-53/TP

-

139.

Bổ sung điêu chỉnh đăng ký kết hôn, đăng ký khai tử trong trường hợp đương sự xuất trình được các giấy tờ hợp pháp làm căn cứ để bổ sung điều chỉnh

QT-54/TP

-

140.

Điều chỉnh những thông tin của cha mẹ trong phần khai của cha mẹ trong sổ đăng ký khai sinh và giấy khai sinh của người con trong trường hợp giấy khai sinh của cha mẹ được thay đổi cải chính

QT-55/TP

-

141.

Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ văn bản bằng tiếng Việt

QT-56/TP

-

142.

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ văn bản bằng tiếng Việt

QT-57/TP

-

XI

Lĩnh vực Nội vụ

 

 

143.

Tiếp nhận thông báo tổ chức lễ hội tín ngưỡng không thuộc quy định

QT-01/NV

-

144.

Tiếp nhận đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở

QT-02/NV

-

145.

Tiếp nhận việc đăng ký người vào tu

QT-03/NV

-

146.

Tiếp nhận thông báo việc sửa chữa nhỏ cơ sở tôn giáo mà không làm thay đổi kiến trúc, kết cấu chịu lực và an toàn của công trình

QT-04/NV

-

147.

Tiếp nhận thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, cơ sở tôn giáo

QT-05/NV

-

148.

Tiếp nhận đăng ký hoạt động của các điểm nhóm Tin lành chưa được công nhận

QT-06/NV

-

 

  THÔNG TIN THỜI TIẾT

Hà Nội
Đà Nẵng
TP Hồ Chí Minh

  Thống kê truy cập

Đang online: 215
Tổng số truy cập: 1125948